Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xà, di có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ xà, di:
Pinyin: she2, yi2, tuo2, chi2;
Việt bính: ji4 se4
1. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 2. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm;
蛇 xà, di
Nghĩa Trung Việt của từ 蛇
(Danh) Con rắn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộ ảnh nan lưu phó hác xà 暮影難留赴壑蛇 (Mạn hứng 漫興) Bóng chiều khó giữ lại, như con rắn trườn xuống hố.
(Danh) Tỉ dụ kẻ ác độc thâm hiểm.
◎Như: Phật khẩu xà tâm 佛口蛇心 miệng Phật tâm xà, phong thỉ trường xà 封豕長蛇 lợn lớn rắn dài (chỉ kẻ hung ác).Một âm là di.
(Tính) Di di 蛇蛇 vẻ khoe khoang, tự cao tự đại.Uy di 委蛇: (1) Thong dong, tự đắc.
◇Thi Kinh 詩經: Thối thực tự công, Ủy di ủy di 退食自公, 委蛇委蛇 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) Từ triều đình (cửa công) lui về nhà ăn, Thong dong tự đắc. (2) Quanh co, uốn khúc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Giá bát long chi uyển uyển hề, Tái vân kì chi ủy di 駕八龍之婉婉兮, 載雲旗之委蛇 (Li tao 離騷) Ngự xe tám rồng cuộn khúc hề, Cưỡi cờ mây uốn lượn. (3) Bò lết (như rắn).
◇Sử Kí 史記: Tẩu ủy di bồ phục, dĩ diện yểm địa nhi tạ 嫂委蛇蒲服, 以面掩地而謝 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Chị dâu bò lết khúm núm, úp mặt xuống đất mà xin lỗi. (4) Thuận theo, tùy thuận.
◇Trang Tử 莊子: Ngô dữ chi hư nhi ủy di 吾與之虛而委蛇 (Ứng đế vương 應帝王) Ta hư tâm mà thuận theo với hắn.
xà, như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (vhn)
Nghĩa của 蛇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (虵)
[shé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: XÀ
rắn; con rắn。爬行动物,身体圆而细长,有鳞,没有四肢。种类很多,有的有毒,有的无毒。吃青蛙等小动物,大蛇也能吞食大的兽类。
Từ ghép:
蛇根草 ; 蛇麻 ; 蛇莓 ; 蛇蜕 ; 蛇纹石 ; 蛇蝎 ; 蛇行 ; 蛇足
[yí]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DI
uốn khúc; uốn quanh; ngoắt ngoéo。见〖逶蛇〗。
[shé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: XÀ
rắn; con rắn。爬行动物,身体圆而细长,有鳞,没有四肢。种类很多,有的有毒,有的无毒。吃青蛙等小动物,大蛇也能吞食大的兽类。
Từ ghép:
蛇根草 ; 蛇麻 ; 蛇莓 ; 蛇蜕 ; 蛇纹石 ; 蛇蝎 ; 蛇行 ; 蛇足
[yí]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DI
uốn khúc; uốn quanh; ngoắt ngoéo。见〖逶蛇〗。
Chữ gần giống với 蛇:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: di
| di | 咦: | di (tiếng kêu ơ kìa) |
| di | 夷: | man di; tru di |
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彌: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彜: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 彝: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 怡: | di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra) |
| di | 𢩽: | di (cái cầu) |
| di | 易: | |
| di | 瀰: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 痍: | mãn mục thương di (tang thương) |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| di | 胰: | di đảo tố (tuyến pancreas) |
| di | 荑: | di (mận cây mới mọc) |
| di | 貽: | di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào) |
| di | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| di | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 遺: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 頤: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 颐: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 飴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |

Tìm hình ảnh cho: xà, di Tìm thêm nội dung cho: xà, di
