Từ: xà, di có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xà, di:

蛇 xà, di

Đây là các chữ cấu thành từ này: xà,di

xà, di [xà, di]

U+86C7, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2, yi2, tuo2, chi2;
Việt bính: ji4 se4
1. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 2. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm;

xà, di

Nghĩa Trung Việt của từ 蛇

(Danh) Con rắn.
◇Nguyễn Trãi
: Mộ ảnh nan lưu phó hác xà (Mạn hứng ) Bóng chiều khó giữ lại, như con rắn trườn xuống hố.

(Danh)
Tỉ dụ kẻ ác độc thâm hiểm.
◎Như: Phật khẩu xà tâm miệng Phật tâm xà, phong thỉ trường xà lợn lớn rắn dài (chỉ kẻ hung ác).Một âm là di.

(Tính)
Di di vẻ khoe khoang, tự cao tự đại.Uy di : (1) Thong dong, tự đắc.
◇Thi Kinh : Thối thực tự công, Ủy di ủy di 退, (Thiệu nam , Cao dương ) Từ triều đình (cửa công) lui về nhà ăn, Thong dong tự đắc. (2) Quanh co, uốn khúc.
◇Khuất Nguyên : Giá bát long chi uyển uyển hề, Tái vân kì chi ủy di , (Li tao ) Ngự xe tám rồng cuộn khúc hề, Cưỡi cờ mây uốn lượn. (3) Bò lết (như rắn).
◇Sử Kí : Tẩu ủy di bồ phục, dĩ diện yểm địa nhi tạ , (Tô Tần truyện ) Chị dâu bò lết khúm núm, úp mặt xuống đất mà xin lỗi. (4) Thuận theo, tùy thuận.
◇Trang Tử : Ngô dữ chi hư nhi ủy di (Ứng đế vương ) Ta hư tâm mà thuận theo với hắn.
xà, như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (vhn)

Nghĩa của 蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (虵)
[shé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: XÀ
rắn; con rắn。爬行动物,身体圆而细长,有鳞,没有四肢。种类很多,有的有毒,有的无毒。吃青蛙等小动物,大蛇也能吞食大的兽类。
Từ ghép:
蛇根草 ; 蛇麻 ; 蛇莓 ; 蛇蜕 ; 蛇纹石 ; 蛇蝎 ; 蛇行 ; 蛇足
[yí]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DI
uốn khúc; uốn quanh; ngoắt ngoéo。见〖逶蛇〗。

Chữ gần giống với 蛇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蛇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛇 Tự hình chữ 蛇 Tự hình chữ 蛇 Tự hình chữ 蛇

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di:di (tiếng kêu ơ kìa)
di:man di; tru di
di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di: 
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:mãn mục thương di (tang thương)
di:di dân; di tẩu (đem đi)
di:di đảo tố (tuyến pancreas)
di:di (mận cây mới mọc)
di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di:uỷ di (quanh co)
di:uỷ di (quanh co)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
xà, di tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xà, di Tìm thêm nội dung cho: xà, di